thân chinh
Chi tiết
2 senses
▸
Hành động của một nhà lãnh đạo hoặc người cai trị trực tiếp chỉ huy lực lượng của họ trên chiến trường.
vi Vị tướng thân chinh dẫn quân ra trận để khích lệ tinh thần binh sĩ.
Đích thân đi thực hiện một việc gì đó thay vì giao phó nhiệm vụ cho người khác.
vi Giám đốc thân chinh đi kiểm tra tình hình tại công trường.