thánh tử đạo
Danh từ
Một vị thánh đã hy sinh mạng sống của mình để bảo vệ đức tin tôn giáo cao cả.
Nhật
殉教者
Anh
martyr saint
Hàn
순교자
Phát âm
Bắc
/tʰajŋ˧˥ tɨ̰˧˩˧ ɗa̰ːʔw˨˩/
Trung
/tʰa̰n˩˧ tɨ˧˩˨ ɗa̰ːw˨˨/
Nam
/tʰan˧˥ tɨ˨˩˦ ɗaːw˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một vị thánh đã hy sinh mạng sống của mình để bảo vệ đức tin tôn giáo cao cả. Diễn ngôn & logic
vi Vị thánh tử đạo đã hy sinh mạng sống vì đức tin.
Nhật 殉教者
殉教者は信仰のために命を犠牲にした。
Anh martyr saint
The martyr saint sacrificed his life for his faith.
Hàn 순교자
순교자는 신앙을 위해 목숨을 희생했다.
Cấu tạo
thánh / tử đạo / 圣子道
▸
Cấu tạo
thánh / tử đạo / 圣子道
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
圣子道
Ứng viên theo âm tiết
thánh
圣(聖 / 𡃑)
tử
子
đạo
道
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thánh / thánh ca / thánh chiến / thánh bổn mạng …
▸
Tương tự
thánh / thánh ca / thánh chiến / thánh bổn mạng …
Dùng
hội thánh / thánh thất / nói thánh nói tướng / thánh thót …
▸
Dùng
hội thánh / thánh thất / nói thánh nói tướng / thánh thót …