thác sanh
Danh từ
Sự nương nhờ vào một hình hài hoặc cảnh giới khác để đầu thai, tái sinh ở kiếp sau theo quan niệm Phật giáo.
Nhật
転生、生まれ変わり
Anh
reincarnation, rebirth
Hàn
환생, 탁생
Phát âm
Bắc
/tʰaːk˧˥ sajŋ˧˧/
Trung
/tʰa̰ːk˩˧ ʂan˧˥/
Nam
/tʰaːk˧˥ ʂan˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Sự nương nhờ vào một hình hài hoặc cảnh giới khác để đầu thai, tái sinh ở kiếp sau theo quan niệm Phật giáo. Diễn ngôn & logic
Nhật
転生、生まれ変わり
Anh
reincarnation, rebirth
Hàn
환생, 탁생
Cấu tạo
thác / sanh / 托栍
▸
Cấu tạo
thác / sanh / 托栍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
托栍
Ứng viên theo âm tiết
thác
托(託 / 𣨰 / 𣴜)
sanh
栍(笙)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thác / thác nước / thác loạn / thác sinh …
▸
Tương tự
thác / thác nước / thác loạn / thác sinh …
Dùng
khai thác / ủy thác / phó thác / kí thác …
▸
Dùng
khai thác / ủy thác / phó thác / kí thác …