goigoi

ủy thác

Động từ
Giao cho ai đó trách nhiệm hoặc quyền hạn để làm việc gì hoặc chăm sóc việc gì.
Nhật 委託する
Anh entrust
Hàn 위탁하다
Phát âm Bắc /wḭ˧˩˧ tʰaːk˧˥/ Trung /wi˧˩˨ tʰa̰ːk˩˧/ Nam /wi˨˩˦ tʰaːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Giao cho ai đó trách nhiệm hoặc quyền hạn để làm việc gì hoặc chăm sóc việc gì. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cô ấy ủy thác việc quản lý cửa hàng cho con trai.

Nhật 委託する

彼女は息子の店を管理することを委託した。

Anh entrust

She entrusted the management of the store to her son.

Hàn 위탁하다

그녀는 아들에게 가게 관리를 위탁했다.

Cấu tạo
ủy / thác
▸
Tương tự
uỷ thác / giao phó / gửi gắm / phó thác …
▸
Dùng
thành ủy / chính ủy / tỉnh ủy / ủy ban thường vụ quốc hội …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.