ủy thác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy ủy thác việc quản lý cửa hàng cho con trai.
Nhật 委託する
彼女は息子の店を管理することを委託した。
Anh entrust
She entrusted the management of the store to her son.
Hàn 위탁하다
그녀는 아들에게 가게 관리를 위탁했다.