ủy ban
Phát âm
Bắc
/wḭ˧˩˧ ɓaːn˧˧/
Trung
/wi˧˩˨ ɓaːŋ˧˥/
Nam
/wi˨˩˦ ɓaːŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
ủy ban
committee, commission
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ủy ban
Chính trị & thể chế
Một cách viết khác của thuật ngữ chỉ một ủy ban hoặc hội đồng.
vi Ủy ban đang họp để thảo luận về kế hoạch mới.
Cấu tạo
ủy / ban
▸
Cấu tạo
ủy / ban
Tương tự
uỷ ban / ủy thác / ủy quyền / ủy ban nhân dân …
▸
Tương tự
uỷ ban / ủy thác / ủy quyền / ủy ban nhân dân …
Dùng
ủy ban thường vụ quốc hội / thành ủy / chính ủy / tỉnh ủy …
▸
Dùng
ủy ban thường vụ quốc hội / thành ủy / chính ủy / tỉnh ủy …