thành thạo
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Anh ấy là một người thợ rất thành thạo công việc.
Nhật 熟練した
彼は仕事に非常に熟練した職人だ。
Anh expert
He is a worker who is very skilled at his job.
Hàn 숙련된
그는 자기 일에 매우 숙련된 작업자이다.
Trạng từ
vi Cô ấy sử dụng các phần mềm máy tính rất thành thạo.
Nhật 熟練して
彼女はコンピュータソフトをとても熟練して使う。
Anh expertly
She uses computer software expertly.
Hàn 능숙하게
그녀는 컴퓨터 소프트웨어를 매우 능숙하게 사용한다.