goigoi

thành quách

Danh từ
Từ dùng để chỉ chung các loại lâu đài và thành trì kiên cố.
Nhật 城郭
Anh castles and citadels
Hàn 성곽
Phát âm Bắc /tʰa̤jŋ˨˩ kwajk˧˥/ Trung /tʰan˧˧ kwa̰t˩˧/ Nam /tʰan˨˩ wat˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Từ dùng để chỉ chung các loại lâu đài và thành trì kiên cố. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Những tòa thành quách cổ kính thu hút nhiều khách du lịch.

Nhật 城郭

古風な城郭は多くの観光客を惹きつける。

Anh castles and citadels

The ancient castles and citadels attract many tourists.

Hàn 성곽

고풍스러운 성곽은 많은 관광객을 끌어들인다.

Cấu tạo
thành / quách / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 城郭 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 城郭

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
城郭
Ứng viên theo âm tiết
thành 城 quách 廓(郭)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
xí quách
▸
Dùng
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.