thành khẩn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã gửi lời xin lỗi thành khẩn đến mọi người.
Nhật 誠実な
彼は皆に誠実な謝罪を伝えた。
Anh sincere
He sent a sincere apology to everyone.
Hàn 진심 어린
그는 모두에게 진심 어린 사과를 전했다.
Cấu tạo
thành / khẩn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 誠懇 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 誠懇