thành thực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sự trung thực và thẳng thắn trong lời nói hoặc cách hành động của mình.
vi Anh ấy là một người rất thành thực.
Cấu tạo
thành / thực / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 誠實 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 誠實