goigoi

thành thực

Tính từ
Sự trung thực và thẳng thắn trong lời nói hoặc cách hành động của mình.
Nhật 誠実な
Anh sincere or honest
Hàn 성실한
Phát âm Bắc /tʰa̤jŋ˨˩ tʰɨ̰ʔk˨˩/ Trung /tʰan˧˧ tʰɨ̰k˨˨/ Nam /tʰan˨˩ tʰɨk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Sự trung thực và thẳng thắn trong lời nói hoặc cách hành động của mình. Ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Tôi luôn thành thực nhận lỗi với thầy giáo khi tôi quên làm bài tập về nhà.

Nhật 誠実な

私は宿題をするのを忘れたとき、先生に対していつも誠実に過ちを認める。

Anh sincere or honest

I always sincerely admit my mistake to our teacher when I forget to do my homework.

Hàn 성실한

나는 숙제하는 것을 잊었을 때 선생님께 항상 성실하게 잘못을 인정한다.

Cấu tạo
thành / thực / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 誠實 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 誠實

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
誠實
Ứng viên theo âm tiết
thành 城 thực 實(植 / 寔)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thành thục / thật lòng / trung thực / thành tâm …
▸
Dùng
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.