tam ngô
Danh từ riêng
Chỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.
Nhật
三呉
Anh
Tam Ngô
Hàn
삼오
Phát âm
Bắc
/taːm˧˧ ŋo˧˧/
Trung
/taːm˧˥ ŋo˧˥/
Nam
/taːm˧˧ ŋo˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Chỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.
vi Tam Ngô là một tên riêng.
Nhật 三呉
三呉は固有名である。
Anh Tam Ngô
Tam Ngô is a proper name.
Hàn 삼오
삼오는 고유 명사이다.
Cấu tạo
tam / ngô / 三吳
▸
Cấu tạo
tam / ngô / 三吳
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
三吳
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
ngô
吳(𥟊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …