ngô
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Cây lương thực có hạt màu vàng, thường dùng làm thức ăn cho người hoặc gia súc.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một người hoặc nhân vật.
vi Tên của anh ấy là Ngô.
Một tên riêng.
vi Tên "Ngô" xuất hiện trong văn bản.