tố cáo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nạn nhân đã đứng lên tố cáo kẻ phạm tội.
Nhật 告発する
被害者は立ち上がり、犯人を告発した。
Anh to accuse or denounce
The victim stood up to accuse the perpetrator.
Hàn 비난하다
피해자는 나서서 범인을 고발했다.
Cấu tạo
tố / cáo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 訴告 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 訴告