tố
Chi tiết
3 nghĩa
▸
Động từ
Tuyên bố công khai rằng ai đó hoặc điều gì đó là xấu hoặc sai trái, thường là để vạch trần hành động của họ.
vi Cô ấy đã lên tiếng tố cáo hành động sai trái của anh ta.
Bắt đầu một quy trình pháp lý chống lại ai đó tại tòa án để lấy tiền hoặc một quyền lợi cụ thể nào đó.
vi Công ty đã quyết định tố anh ta ra tòa.
Danh từ
Một khoảng thời gian thời tiết rất xấu với gió mạnh, mưa lớn và thường có sấm sét trên bầu trời phía trên cao.
vi Cơn tố lốc đã gây ra nhiều thiệt hại.