tỏ vẻ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy cố gắng tỏ vẻ bình tĩnh dù đang rất lo lắng.
Nhật 〜に見える
彼女はとても心配しているのに、平然を装おうと努めた。
Anh to appear
She tried to appear calm even though she was very worried.
Hàn 보이다
그녀는 매우 걱정되지만 침착하게 보이려고 노력했다.