tỏ ra
Động từ
Biểu hiện ra ngoài bằng lời hoặc hành động, cho thấy một trạng thái nào đó.
Nhật
示す
Anh
show
Hàn
보이다
Phát âm
Bắc
/tɔ̰˧˩˧ zaː˧˧/
Trung
/tɔ˧˩˨ ʐaː˧˥/
Nam
/tɔ˨˩˦ ɹaː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Biểu hiện ra ngoài bằng lời hoặc hành động, cho thấy một trạng thái nào đó. Diễn ngôn & logic
vi Cô ấy tỏ ra rất tự tin trước đám đông.
Nhật 示す
彼は落ち着いているように見えた。
Anh show
He appeared very calm during the meeting.
Hàn 보이다
그는 매우 침착해 보였다.
Cấu tạo
tỏ / ra / ghép từ tỏ + ra …
▸
Cấu tạo
tỏ / ra / ghép từ tỏ + ra …
Nguồn gốcghép từ tỏ + ra
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤍄𠚢
Ứng viên theo âm tiết
tỏ
𤍄(𤍊 / 𤏣)
ra
𠚢(𦋦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tỏ ý / tỏ vẻ / tỏ lộ / tỏ …
▸
Tương tự
tỏ ý / tỏ vẻ / tỏ lộ / tỏ …
Dùng
sáng tỏ / làm sáng tỏ / tỏ bày / thông tỏ …
▸
Dùng
sáng tỏ / làm sáng tỏ / tỏ bày / thông tỏ …