tỉnh ngộ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động đột nhiên nhận ra những sai lầm của bản thân để thay đổi theo hướng tốt.
vi Cuối cùng anh ấy đã tỉnh ngộ.
Cấu tạo
tỉnh / ngộ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 醒悟 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 醒悟