tỉnh bơ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy vẫn tỉnh bơ dù đang gặp phải tình huống khó khăn.
Nhật 平然とした
彼は困難な状況に直面しても平然としている。
Anh nonchalant
He remains nonchalant even though he is facing a difficult situation.
Hàn 태연한
그는 어려운 상황에 직면해도 태연하다.
Cấu tạo
tỉnh / bơ / ghép từ tỉnh + bơ
▸
Nguồn gốcghép từ tỉnh + bơ