cầu bơ cầu bất
Tính từ
Cầu bơ cầu bất là tính từ dùng để chỉ những người sống lang thang, không nhà cửa và không nơi nương tựa.
Nhật
浮浪者
Anh
homeless
Hàn
노숙자
Phát âm
Bắc
/kə̤w˨˩ ɓəː˧˧ kə̤w˨˩ ɓət˧˥/
Trung
/kəw˧˧ ɓəː˧˥ kəw˧˧ ɓə̰k˩˧/
Nam
/kəw˨˩ ɓəː˧˧ kəw˨˩ ɓək˧˥/
Nghe
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Cầu bơ cầu bất là tính từ dùng để chỉ những người sống lang thang, không nhà cửa và không nơi nương tựa. Tính chất & trạng thái
vi Những người cầu bơ cầu bất ngủ ven đường.
Nhật 浮浪者
浮浪者が道端で眠っている。
Anh homeless
Homeless people sleep by the roadside.
Hàn 노숙자
노숙자들이 길가에서 잠을 자고 있다.
Cấu tạo
cầu / bơ / cầu …
▸
Cấu tạo
cầu / bơ / cầu …
Tương tự
vô gia cư / đầu đường xó chợ / thất sở / cù bơ cù bất …
▸
Tương tự
vô gia cư / đầu đường xó chợ / thất sở / cù bơ cù bất …
Dùng
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …
▸
Dùng
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …