goigoi

tần tảo

Tính từ
Chăm chỉ và chịu khó làm lụng vất vả để lo toan cho cuộc sống của gia đình mình.
Nhật 勤勉な
Anh industrious
Hàn 근면한
+4 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tə̤n˨˩ ta̰ːw˧˩˧/ Trung /təŋ˧˧ taːw˧˩˨/ Nam /təŋ˨˩ taːw˨˩˦/
Nghe
5 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
5 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Chăm chỉ và chịu khó làm lụng vất vả để lo toan cho cuộc sống của gia đình mình. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Người mẹ tần tảo một nắng hai sương để nuôi con ăn học.

Nhật 勤勉な

勤勉な母親は、子供の教育費のために朝から晩まで働いた。

Anh industrious

The industrious mother worked hard from dawn to dusk to support her children's education.

Hàn 근면한

근면한 어머니는 자녀 교육비를 위해 새벽부터 밤까지 일했다.

Nghĩa 2 Tính từ
Vừa siêng năng làm việc vừa biết cách chi tiêu tiết kiệm, không lãng phí tiền bạc hay của cải. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Cô ấy là một người vợ tần tảo và biết lo toan cho gia đình.

Nhật 倹約家な

彼女は家計を管理する術を知っている倹約家な妻だ。

Anh thrifty

She is a thrifty wife who knows how to manage the family's finances.

Hàn 검소한

그녀는 가계를 꾸려나갈 줄 아는 검소한 아내이다.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
Một loại tảo biển hoặc rong rêu thường được dùng trong các nghi lễ cúng tế thời xa xưa. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Trong các nghi lễ cổ, người ta thường dùng tần tảo để dâng cúng.

Nhật 供え物の海藻

古代の儀式では、人々は海藻を供え物としてよく使っていた。

Anh sacrificial algae

In ancient rituals, people often used algae as a sacrificial offering.

Hàn 제물용 해조류

고대 의식에서 사람들은 해조류를 제물로 자주 사용했다.

Nghĩa 4 Danh từ
Những phẩm chất tốt đẹp và đáng quý của người phụ nữ trong việc quán xuyến mọi việc trong gia đình. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Người ta thường ca ngợi đức tính tần tảo của phụ nữ Việt Nam.

Nhật 女性の徳

人々は、家事を取り仕切るベトナム人女性の崇高な徳をよく称える。

Anh women's virtues

People often praise the noble virtues of Vietnamese women in managing their households.

Hàn 여성의 덕목

사람들은 가정을 돌보는 베트남 여성들의 숭고한 덕목을 자주 칭송한다.

Nghĩa 5 Danh từ
Một vật phẩm dùng để dâng lên các vị thần linh hoặc tổ tiên trong các buổi lễ trang trọng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Lễ vật dâng lên tổ tiên bao gồm hoa quả và tần tảo.

Nhật 捧げ物

先祖への捧げ物には果物と供え物が含まれていた。

Anh sacrificial offering

The offerings presented to ancestors included fruits and a sacrificial offering.

Hàn 제물

조상에게 드리는 제물에는 과일과 바치는 물건들이 포함되었다.

Cấu tạo
tần / tảo / 頻早
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
頻早
Ứng viên theo âm tiết
tần 蘋(燼) tảo 早(掃)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tân tạo / tần / tần số / tần suất …
▸
Dùng
tất tần tật / phi tần / băng tần / biến tần …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.