tần tảo
Nghĩa
5 nghĩa
▸
Tính từ
Chăm chỉ và chịu khó làm lụng vất vả để lo toan cho cuộc sống của gia đình mình.
vi Người mẹ tần tảo một nắng hai sương để nuôi con ăn học.
Vừa siêng năng làm việc vừa biết cách chi tiêu tiết kiệm, không lãng phí tiền bạc hay của cải.
vi Cô ấy là một người vợ tần tảo và biết lo toan cho gia đình.
Danh từ
Một loại tảo biển hoặc rong rêu thường được dùng trong các nghi lễ cúng tế thời xa xưa.
vi Trong các nghi lễ cổ, người ta thường dùng tần tảo để dâng cúng.
Những phẩm chất tốt đẹp và đáng quý của người phụ nữ trong việc quán xuyến mọi việc trong gia đình.
vi Người ta thường ca ngợi đức tính tần tảo của phụ nữ Việt Nam.
Một vật phẩm dùng để dâng lên các vị thần linh hoặc tổ tiên trong các buổi lễ trang trọng.
vi Lễ vật dâng lên tổ tiên bao gồm hoa quả và tần tảo.