tần tảo
Nghĩa
5 nghĩa
▸
Tính từ
vi Người mẹ tần tảo một nắng hai sương để nuôi con ăn học.
Nhật 勤勉な
勤勉な母親は、子供の教育費のために朝から晩まで働いた。
Anh industrious
The industrious mother worked hard from dawn to dusk to support her children's education.
Hàn 근면한
근면한 어머니는 자녀 교육비를 위해 새벽부터 밤까지 일했다.
vi Cô ấy là một người vợ tần tảo và biết lo toan cho gia đình.
Nhật 倹約家な
彼女は家計を管理する術を知っている倹約家な妻だ。
Anh thrifty
She is a thrifty wife who knows how to manage the family's finances.
Hàn 검소한
그녀는 가계를 꾸려나갈 줄 아는 검소한 아내이다.
Danh từ
vi Trong các nghi lễ cổ, người ta thường dùng tần tảo để dâng cúng.
Nhật 供え物の海藻
古代の儀式では、人々は海藻を供え物としてよく使っていた。
Anh sacrificial algae
In ancient rituals, people often used algae as a sacrificial offering.
Hàn 제물용 해조류
고대 의식에서 사람들은 해조류를 제물로 자주 사용했다.
vi Người ta thường ca ngợi đức tính tần tảo của phụ nữ Việt Nam.
Nhật 女性の徳
人々は、家事を取り仕切るベトナム人女性の崇高な徳をよく称える。
Anh women's virtues
People often praise the noble virtues of Vietnamese women in managing their households.
Hàn 여성의 덕목
사람들은 가정을 돌보는 베트남 여성들의 숭고한 덕목을 자주 칭송한다.
vi Lễ vật dâng lên tổ tiên bao gồm hoa quả và tần tảo.
Nhật 捧げ物
先祖への捧げ物には果物と供え物が含まれていた。
Anh sacrificial offering
The offerings presented to ancestors included fruits and a sacrificial offering.
Hàn 제물
조상에게 드리는 제물에는 과일과 바치는 물건들이 포함되었다.