tôn xưng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sử dụng danh hiệu hoặc tên gọi trang trọng khi nói chuyện với hoặc về người khác.
vi Chúng ta nên tôn xưng các bậc tiền bối một cách lễ phép.
Cấu tạo
tôn / xưng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 尊稱 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 尊稱