tô hô
Động từ
Trạng thái hoàn toàn không mặc quần áo trên người và để lộ toàn bộ cơ thể.
Nhật
真っ裸の
Anh
stark naked
Hàn
벌거벗은
Phát âm
Bắc
/to˧˧ ho˧˧/
Trung
/to˧˥ ho˧˥/
Nam
/to˧˧ ho˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Trạng thái hoàn toàn không mặc quần áo trên người và để lộ toàn bộ cơ thể. Hành động cơ bản
vi Đứa trẻ chạy tô hô ngoài sân.
Nhật 真っ裸の
子供が庭で真っ裸で走り回っている。
Anh stark naked
The child ran around stark naked in the yard.
Hàn 벌거벗은
아이가 마당에서 벌거벗은 채로 뛰어다니고 있다.
Cấu tạo
tô / hô / 租呼
▸
Cấu tạo
tô / hô / 租呼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
租呼
Ứng viên theo âm tiết
tô
租(𥗹)
hô
呼(瑚 / 岵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tố hộ / tô / tô màu / tô giới …
▸
Tương tự
tố hộ / tô / tô màu / tô giới …
Dùng
ô tô / mô tô / cô tô / xe mô tô …
▸
Dùng
ô tô / mô tô / cô tô / xe mô tô …