goigoi

tái diễn

Phát âm Bắc /taːj˧˥ ziəʔən˧˥/ Trung /ta̰ːj˩˧ jiəŋ˧˩˨/ Nam /taːj˧˥ jiəŋ˨˩˦/
Nghe
to replay enpack representative only
Động từ
to replay pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
tái diễn Hành động cơ bảnChủ đề

Việc thực hiện lại hoặc trình chiếu lại một sự kiện hay trận đấu đã qua.

vi Ban tổ chức quyết định tái diễn trận đấu này.

Nghĩa 2 Động từ
tái diễn

Việc một sự việc hoặc tình huống nào đó xảy ra thêm một lần nữa.

vi Tình trạng này có thể sẽ tái diễn trong tương lai.

Cấu tạo
tái / diễn / 再演
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
再演
Ứng viên theo âm tiết
tái (𦛍) diễn
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
tái sinh / tái xuất / tái phát / tái lại …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.