tái
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Mô tả trạng thái của các loại thịt được chế biến chưa chín hẳn hoặc vẫn còn sống.
vi Tôi thích ăn thịt bò chín tái.
Nhật レアの
私は牛肉をレアで食べるのが好きだ。
Anh rare or underdone
I like to eat my beef rare.
Hàn 살짝 익힌
나는 소고기를 살짝 익혀 먹는 것을 좋아한다.
(Nói về da, sắc mặt) nhợt nhạt, mất hết vẻ hồng hào vì ốm, lạnh hoặc sợ hãi.
vi Khuôn mặt anh ấy trở nên tái đi vì sợ hãi.
Nhật 青ざめた
恐怖で彼の顔は青ざめた。
Anh pale
His face became pale due to fear.
Hàn 창백한
공포로 그의 얼굴은 창백해졌다.