tài cán
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy là người có tài cán trong công việc.
Nhật 能力
彼女は仕事における能力がある。
Anh capability
She is a person with capability in her work.
Hàn 역량
그녀는 업무 수행 역량이 있다.
Cấu tạo
tài / cán / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 才幹 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 才幹