cốt cán
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy là thành viên cốt cán trong đội ngũ của chúng tôi.
Nhật 中核
彼は私たちのチームの中核メンバーだ。
Anh backbone or core
He is a core member of our team.
Hàn 핵심
그는 우리 팀의 핵심 구성원이다.
Cấu tạo
cốt / cán / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 骨幹 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 骨幹