son rỗi
Phát âm
Bắc
/sɔn˧˧ zoʔoj˧˥/
Trung
/ʂɔŋ˧˥ ʐoj˧˩˨/
Nam
/ʂɔŋ˧˧ ɹoj˨˩˦/
unknown
son rỗi
young and childless
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
son rỗi
Từ này mô tả trạng thái của người phụ nữ còn trẻ và hiện tại chưa có con cái.
vi Họ vẫn còn son rỗi dù đã cưới nhau nhiều năm.
Cấu tạo
son / rỗi
▸
Cấu tạo
son / rỗi
Tương tự
son / son sắt / son trẻ / son sẻ …
▸
Tương tự
son / son sắt / son trẻ / son sẻ …
Dùng
sắt son / vàng son / mặt phấn mồm son / lòng son …
▸
Dùng
sắt son / vàng son / mặt phấn mồm son / lòng son …