goigoi

sỹ nhã

Danh từ riêng
Tên tự của Tổ Địch.
Nhật シーニャ
Anh Sỹ Nhã
Hàn 시냐
Phát âm Bắc /siʔi˧˥ ɲaʔa˧˥/ Trung /ʂi˧˩˨ ɲaː˧˩˨/ Nam /ʂi˨˩˦ ɲaː˨˩˦/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Tên tự của Tổ Địch.

vi Anh trai tôi đang đọc một cuốn sách lịch sử nhắc đến tên tự Sỹ nhã.

Nhật シーニャ

私の兄は字のシーニャに言及している歴史の本を読んでいる。

Anh Sỹ Nhã

My older brother is reading a history book that mentions the courtesy name Sỹ nhã.

Hàn 시냐

나의 형은 자인 시냐를 언급하는 역사책을 읽고 있다.

Cấu tạo
sỹ / nhã
▸
Dùng
bác sỹ / chí sỹ / sỹ bình / nghệ sỹ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.