sỹ nhã
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh trai tôi đang đọc một cuốn sách lịch sử nhắc đến tên tự Sỹ nhã.
Nhật シーニャ
私の兄は字のシーニャに言及している歴史の本を読んでいる。
Anh Sỹ Nhã
My older brother is reading a history book that mentions the courtesy name Sỹ nhã.
Hàn 시냐
나의 형은 자인 시냐를 언급하는 역사책을 읽고 있다.