sợ sệt
Động từ
Sợ sệt là trạng thái cảm thấy lo lắng, thiếu tự tin hoặc e sợ trước một điều gì đó.
Nhật
恐れ多い
Anh
fearful
Hàn
두려워하는
Phát âm
Bắc
/sə̰ːʔ˨˩ sḛʔt˨˩/
Trung
/ʂə̰ː˨˨ ʂḛt˨˨/
Nam
/ʂəː˨˩˨ ʂəːt˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Sợ sệt là trạng thái cảm thấy lo lắng, thiếu tự tin hoặc e sợ trước một điều gì đó.
vi Đứa trẻ nhìn con chó với vẻ sợ sệt.
Nhật 恐れ多い
子供は恐れるような表情で犬を見た。
Anh fearful
The child looked at the dog with a fearful expression.
Hàn 두려워하는
아이는 두려워하는 표정으로 개를 보았다.
Cấu tạo
sợ / sệt
▸
Cấu tạo
sợ / sệt
Tương tự
sợ / sợ hãi / sợ hết hồn / đặc sệt …
▸
Tương tự
sợ / sợ hãi / sợ hết hồn / đặc sệt …
Dùng
đáng sợ / dễ sợ / lo sợ / hoảng sợ
▸
Dùng
đáng sợ / dễ sợ / lo sợ / hoảng sợ