sở đắc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sau nhiều năm nghiên cứu, thầy tôi đã ghi lại những sở đắc của mình vào một cuốn sổ.
Nhật 会得したこと
長年の研究の末、私の先生は自ら会得したことを一冊のノートに書き留めた。
Anh clear knowledge
After many years of research, my teacher wrote down in a notebook what he had come to know.
Hàn 터득한 것
여러 해 연구한 끝에 우리 선생님은 스스로 터득한 것을 공책 한 권에 적어 두셨다.