goigoi

sớm muộn

Phát âm Bắc /səːm˧˥ muən˨˩/ Trung /ʂə̰ːm˩˧ muəŋ˨˨/ Nam /ʂəːm˧˥ muəŋ˨˩˨/
Nghe
sooner or later enpack representative only
Trạng từ
sooner or later pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
sớm muộn Thời gian & lịchChủ đề

Chỉ một việc chắc chắn sẽ xảy ra vào một thời điểm nào đó trong tương lai.

vi Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ đạt được mục tiêu của mình.

Cấu tạo
sớm / muộn
Tương tự
sớm / sớm sủa / sớm mai / sớm đầu tối đánh …
Dùng
sáng sớm / sớm tối / khuya sớm / một sớm một chiều …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.