sớm muộn
Phát âm
Bắc
/səːm˧˥ muən˨˩/
Trung
/ʂə̰ːm˩˧ muəŋ˨˨/
Nam
/ʂəːm˧˥ muəŋ˨˩˨/
Nghe
sooner or later enpack representative only
Trạng từ
sooner or later
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
sớm muộn
Thời gian & lịch
Chỉ một việc chắc chắn sẽ xảy ra vào một thời điểm nào đó trong tương lai.
vi Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ đạt được mục tiêu của mình.
Cấu tạo
sớm / muộn
▸
Cấu tạo
sớm / muộn
Tương tự
sớm / sớm sủa / sớm mai / sớm đầu tối đánh …
▸
Tương tự
sớm / sớm sủa / sớm mai / sớm đầu tối đánh …
Dùng
sáng sớm / sớm tối / khuya sớm / một sớm một chiều …
▸
Dùng
sáng sớm / sớm tối / khuya sớm / một sớm một chiều …