sắc tộc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều sắc tộc khác nhau cùng chung sống hòa bình trên vùng đất này.
Nhật 民族
多くの異なる民族がこの地で平和に共存している。
Anh ethnic group
Many different ethnic groups live together in peace on this land.
Hàn 민족
많은 다른 민족들이 이 땅에서 평화롭게 공존하고 있다.
Cấu tạo
sắc / tộc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 色族 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 色族