súp de
Phát âm
Bắc
/sup˧˥ zɛ˧˧/
Trung
/ʂṵp˩˧ jɛ˧˥/
Nam
/ʂup˧˥ jɛ˧˧/
Nghe
Danh từ
súp de
boiler
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
súp de
Diễn ngôn & logic
Một thiết bị lớn dùng để đun nóng nước tạo ra hơi nước hoặc cung cấp nước nóng.
vi Người thợ đang kiểm tra cái súp de.
Cấu tạo
súp / de
▸
Cấu tạo
súp / de
Tương tự
lò hơi / nồi súp-de / súp / súp lơ …
▸
Tương tự
lò hơi / nồi súp-de / súp / súp lơ …