sông đốc
Phát âm
Bắc
/səwŋ˧˧ ɗəwk˧˥/
Trung
/ʂəwŋ˧˥ ɗə̰wk˩˧/
Nam
/ʂəwŋ˧˧ ɗəwk˧˥/
Nghe
Sông Đốc enplace name
Danh từ riêng
Sông Đốc
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Sông Đốc
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Sông Đốc là tên của một địa danh.
Cấu tạo
sông / đốc / 滝督
▸
Cấu tạo
sông / đốc / 滝督
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
滝督
Ứng viên theo âm tiết
sông
滝
đốc
督(篤 / 𡓞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sóng dọc
▸
Tương tự
sóng dọc
Dùng
sông đà / cửa sông / sông đồng nai / sông hương …
▸
Dùng
sông đà / cửa sông / sông đồng nai / sông hương …