sãi chùa
Phát âm
Bắc
/saʔaj˧˥ ʨṳə˨˩/
Trung
/ʂaːj˧˩˨ ʨuə˧˧/
Nam
/ʂaːj˨˩˦ ʨuə˨˩/
1 senses
2 Thành tố
unknown
sãi chùa
temple servant
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
sãi chùa
Một người thực hiện các công việc khác nhau hoặc phục vụ tại một ngôi chùa.
vi Người sãi chùa đang quét lá ngoài sân.