chợ chùa
Phát âm
Bắc
/ʨə̰ːʔ˨˩ ʨṳə˨˩/
Trung
/ʨə̰ː˨˨ ʨuə˧˧/
Nam
/ʨəː˨˩˨ ʨuə˨˩/
Nghe
Chợ Chùa enplace name
Danh từ riêng
Chợ Chùa
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Chợ Chùa
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Gia đình tôi ở vùng Chợ Chùa.
Cấu tạo
chợ / chùa
▸
Cấu tạo
chợ / chùa
Dùng
chợ phiên / chợ búa / chợ xanh / chợ cóc …
▸
Dùng
chợ phiên / chợ búa / chợ xanh / chợ cóc …