sâu dâu
unknown
Một loại sâu hoặc côn trùng thường được tìm thấy trên cây sầu đâu trong tự nhiên.
Nhật
毛虫
Anh
chinaberry tree caterpillar
Hàn
애벌레
Phát âm
Bắc
/səw˧˧ zəw˧˧/
Trung
/ʂəw˧˥ jəw˧˥/
Nam
/ʂəw˧˧ jəw˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một loại sâu hoặc côn trùng thường được tìm thấy trên cây sầu đâu trong tự nhiên. Động vật & thực vật
vi Con sâu dâu đang bò trên lá cây.
Nhật 毛虫
その毛虫は葉の上を這っています。
Anh chinaberry tree caterpillar
The chinaberry tree caterpillar is crawling on the leaves.
Hàn 애벌레
그 애벌레는 나뭇잎 위를 기어가고 있다.
Cấu tạo
sâu / dâu / 漊嫂
▸
Cấu tạo
sâu / dâu / 漊嫂
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
漊嫂
Ứng viên theo âm tiết
sâu
漊(螻 / 𧒇)
dâu
嫂(妯 / 柚 / 橷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sầu đâu / chị dâu / nàng dâu / rước dâu …
▸
Tương tự
sầu đâu / chị dâu / nàng dâu / rước dâu …
Dùng
ngàn sâu / sâu sát / sâu sắc / sâu bọ …
▸
Dùng
ngàn sâu / sâu sát / sâu sắc / sâu bọ …