chị dâu
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
chị dâu
sister-in-law
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
chị dâu
Diễn ngôn & logic
Người phụ nữ là vợ của anh trai mình theo cách gọi trong quan hệ gia đình.
vi Chị dâu tôi rất hiền lành và đảm đang.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
姉嫂
Ứng viên theo âm tiết
chị
姉
dâu
嫂(妯 / 柚 / 橷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.