sân quần
Phát âm
Bắc
/sən˧˧ kwə̤n˨˩/
Trung
/ʂəŋ˧˥ kwəŋ˧˧/
Nam
/ʂəŋ˧˧ wəŋ˨˩/
Nghe
unknown
sân quần
tennis court
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
sân quần
Một khu vực sân được đánh dấu đặc biệt nơi mọi người chơi tennis.
vi Chúng tôi sẽ gặp nhau ở sân quần vào sáng mai.
Cấu tạo
sân / quần / 𡓏群
▸
Cấu tạo
sân / quần / 𡓏群
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡓏群
Ứng viên theo âm tiết
sân
𡓏
quần
群(裙 / 逭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhân quần / bạt quần / siêu quần / ống quần …
▸
Tương tự
nhân quần / bạt quần / siêu quần / ống quần …
Dùng
sân bay / sân vận động / sân khấu / sân sướng …
▸
Dùng
sân bay / sân vận động / sân khấu / sân sướng …