goigoi

sách nhiễu

Động từ
Sách nhiễu là hành động gây ra sự phiền hà hoặc làm khó dễ người khác một cách vô lý.
Nhật 嫌がらせをする
Anh harass
Hàn 괴롭히다
Phát âm Bắc /sajk˧˥ ɲiəʔəw˧˥/ Trung /ʂa̰t˩˧ ɲiəw˧˩˨/ Nam /ʂat˧˥ ɲiəw˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Sách nhiễu là hành động gây ra sự phiền hà hoặc làm khó dễ người khác một cách vô lý.

vi Hành vi sách nhiễu người dân của một số cán bộ là sai trái.

Nhật 嫌がらせをする

一部の役人による住民への嫌がらせは間違った行為です。

Anh harass

The act of harassing local people by some officials is wrong.

Hàn 괴롭히다

일부 공무원에 의한 주민들에 대한 괴롭힘은 잘못된 행위입니다.

Cấu tạo
sách / nhiễu / 册繞
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
册繞
Ứng viên theo âm tiết
sách 册 nhiễu 繞(擾)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quấy rối / nhũng nhiễu / quấy phá / trêu tức …
▸
Dùng
danh sách / sách giáo khoa / ngân sách / chính sách …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.