sách nhiễu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hành vi sách nhiễu người dân của một số cán bộ là sai trái.
Nhật 嫌がらせをする
一部の役人による住民への嫌がらせは間違った行為です。
Anh harass
The act of harassing local people by some officials is wrong.
Hàn 괴롭히다
일부 공무원에 의한 주민들에 대한 괴롭힘은 잘못된 행위입니다.