rỗ
Tính từ
Có nhiều vết lõm nhỏ hoặc sẹo trên bề mặt, thường nói về làn da hay một vật liệu có vân.
Nhật
あばたの
Anh
pockmarked; perforated
Hàn
곰보의
Phát âm
Bắc
/zoʔo˧˥/
Trung
/ʐo˧˩˨/
Nam
/ɹo˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có nhiều vết lõm nhỏ hoặc sẹo trên bề mặt, thường nói về làn da hay một vật liệu có vân. Tính chất & trạng thái
vi Bề mặt của viên đá này bị rỗ.
Nhật あばたの
この石の表面はあばた状になっている。
Anh pockmarked; perforated
The surface of this stone is pockmarked.
Hàn 곰보의
이 돌의 표면은 곰보 자국이 있다.
Cấu tạo
𤻼
▸
Cấu tạo
𤻼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤻼
Ứng viên theo âm tiết
rỗ
𤻼
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rờ / rõ / rọ / rô …
▸
Tương tự
rờ / rõ / rọ / rô …
Dùng
▸
Dùng