rải
Chi tiết
3 senses
▸
Động từ
Hành động rắc hoặc trải rộng một vật gì đó lên trên một bề mặt.
vi Họ rải sỏi lên con đường nhỏ.
Hành động đẻ trứng của một số loài động vật sống ở dưới nước.
vi Loài cá này thường rải trứng vào mùa xuân.
Danh từ
Cuống của một số loài cây cụ thể, đặc biệt là các loại cây khoai.
vi Người ta thu hoạch rải khoai để làm thức ăn.