rạng sáng
Danh từ
Khoảng thời gian rất sớm của buổi sáng, lúc trời vừa hửng sáng, trước khi mặt trời lên.
Nhật
明け方
Anh
dawn; early morning
Hàn
새벽
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Khoảng thời gian rất sớm của buổi sáng, lúc trời vừa hửng sáng, trước khi mặt trời lên.
Nhật
明け方
Anh
dawn; early morning
Hàn
새벽
Cấu tạo
rạng / sáng / 𠓁創
▸
Cấu tạo
rạng / sáng / 𠓁創
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠓁創
Ứng viên theo âm tiết
rạng
𠓁(𣋃 / 𤎔 / 𤏬)
sáng
創(𠓇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rạng đông / rạng ngày / rạng / rạng ngời …
▸
Tương tự
rạng đông / rạng ngày / rạng / rạng ngời …
Dùng
tỏ rạng / gần mực thì đen, gần đèn thì rạng / ràng rạng / ánh sáng …
▸
Dùng
tỏ rạng / gần mực thì đen, gần đèn thì rạng / ràng rạng / ánh sáng …