rôm trò
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cuộc trò chuyện của họ trở nên rôm trò sau khi gặp lại nhau.
Nhật 活発
再会して、彼らの会話は非常に活発になった。
Anh lively
Their conversation became lively after meeting each other again.
Hàn 활기찬
재회한 후 그들의 대화는 아주 활기차졌다.