rày
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Dạo rày công việc của tôi rất bận rộn nên không có thời gian nghỉ.
Nhật 最近
近頃は仕事がとても忙しくて休む暇がない。
Anh now
My work has been very busy lately, so I have no time to rest.
Hàn 요즘
요즘은 일이 너무 바빠서 쉴 틈이 없다.