quyền bính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy nắm giữ quyền bính trong tổ chức lớn này.
Nhật 権威
彼はこの大きな組織において権威を握っている。
Anh authority
He holds the authority in this large organization.
Hàn 권위
그는 이 거대 조직에서 권위를 쥐고 있다.