quan hà
Phát âm
Bắc
/kwaːn˧˧ ha̤ː˨˩/
Trung
/kwaːŋ˧˥ haː˧˧/
Nam
/waːŋ˧˧ haː˨˩/
Nghe
Danh từ
quan hà
far-off lands
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quan hà
Diễn ngôn & logic
Từ dùng để chỉ những vùng đất xa xôi hoặc các khu vực cách biệt hẳn với quê nhà.
vi Người lính nhớ về quê nhà từ chốn quan hà.
Cấu tạo
quan / hà / 關河
▸
Cấu tạo
quan / hà / 關河
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
關河
Ứng viên theo âm tiết
quan
關
hà
河
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thăng hà / thiên hà / hải hà / thái hà …
▸
Tương tự
thăng hà / thiên hà / hải hà / thái hà …
Dùng
quan trọng / quan sát / quan điểm / quan hệ …
▸
Dùng
quan trọng / quan sát / quan điểm / quan hệ …