quẫy
Chi tiết
3 senses
▸
Quẫy là hành động cử động mạnh mẽ các bộ phận của cơ thể theo nhiều hướng khác nhau một cách liên tục.
vi Con cá đang quẫy mạnh trong xô nước.
Quẫy là hành động vùng vẫy một cách cố gắng để thoát khỏi một nơi chật hẹp hoặc bị kìm kẹp.
vi Con chuột đang quẫy để thoát khỏi cái bẫy chật hẹp.
Đây là một từ lóng dùng để chỉ việc đi chơi và tham gia các hoạt động vui chơi náo nhiệt.
vi Cuối tuần này chúng mình cùng đi quẫy một bữa nhé.