quấy đảo
Phát âm
Bắc
/kwəj˧˥ ɗa̰ːw˧˩˧/
Trung
/kwə̰j˩˧ ɗaːw˧˩˨/
Nam
/wəj˧˥ ɗaːw˨˩˦/
Nghe
Động từ
quấy đảo
disturb
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
quấy đảo
Hành động cơ bản
Làm xáo trộn, gây rối hoặc khuấy động một tình huống hay môi trường nào đó.
vi Đám đông đã quấy đảo không khí yên tĩnh của buổi lễ.
Cấu tạo
quấy / đảo / 啩島
▸
Cấu tạo
quấy / đảo / 啩島
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
啩島
Ứng viên theo âm tiết
quấy
啩(撌 / 𢫞 / 𢯗)
đảo
島
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
làm rối / sinh sự / kinh động / quấy rối …
▸
Tương tự
làm rối / sinh sự / kinh động / quấy rối …
Dùng
phá quấy / quấy nhiễu / phải quấy / nhóm đảo …
▸
Dùng
phá quấy / quấy nhiễu / phải quấy / nhóm đảo …