goigoi

quảng hợp

Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Nhật 地名
Anh place name
Hàn 지명
Phát âm Bắc /kwa̰ːŋ˧˩˧ hə̰ːʔp˨˩/ Trung /kwaːŋ˧˩˨ hə̰ːp˨˨/ Nam /waːŋ˨˩˦ həːp˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Chúng tôi đã tìm thấy thông tin về Quảng Hợp.

Nhật 地名

クアンホップに関する情報を見つけた。

Anh place name

We found information about Quảng Hợp.

Hàn 지명

꽝헙에 관한 정보를 찾았다.

Cấu tạo
quảng / hợp / 廣合
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
廣合
Ứng viên theo âm tiết
quảng 廣 hợp 合
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quang hợp
▸
Dùng
quảng cáo / quảng trường / quảng huế / quảng bá …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.