goigoi

quê người

Phát âm Bắc /kwe˧˧ ŋɨə̤j˨˩/ Trung /kwe˧˥ ŋɨəj˧˧/ Nam /we˧˧ ŋɨəj˨˩/
Nghe
Danh từ
quê người foreign land
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
quê người Diễn ngôn & logicChủ đề

Vùng đất xa lạ không phải là nơi mình sinh ra hoặc có nguồn gốc.

vi Anh ấy đã sống ở quê người trong nhiều năm.

Cấu tạo
quê / người / 圭𠊛
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
圭𠊛
Ứng viên theo âm tiết
quê người 𠊛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quê / quê nhà / quê mùa / quê một cục …
Dùng
đất khách quê người / thôn quê / nhà quê / quê quán …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.