quê người
Danh từ
Vùng đất xa lạ không phải là nơi mình sinh ra hoặc có nguồn gốc.
Nhật
異国
Anh
foreign land
Hàn
타향
Phát âm
Bắc
/kwe˧˧ ŋɨə̤j˨˩/
Trung
/kwe˧˥ ŋɨəj˧˧/
Nam
/we˧˧ ŋɨəj˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Vùng đất xa lạ không phải là nơi mình sinh ra hoặc có nguồn gốc.
vi Anh ấy đã sống ở quê người trong nhiều năm.
Nhật 異国
彼は長年、異国で暮らしている。
Anh foreign land
He has lived in a foreign land for many years.
Hàn 타향
그는 수년간 타향에서 살고 있다.
Cấu tạo
quê / người / 圭𠊛
▸
Cấu tạo
quê / người / 圭𠊛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
圭𠊛
Ứng viên theo âm tiết
quê
圭
người
𠊛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quê / quê nhà / quê mùa / quê một cục …
▸
Tương tự
quê / quê nhà / quê mùa / quê một cục …
Dùng
đất khách quê người / thôn quê / nhà quê / quê quán …
▸
Dùng
đất khách quê người / thôn quê / nhà quê / quê quán …