quê người
Phát âm
Bắc
/kwe˧˧ ŋɨə̤j˨˩/
Trung
/kwe˧˥ ŋɨəj˧˧/
Nam
/we˧˧ ŋɨəj˨˩/
Nghe
Danh từ
quê người
foreign land
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quê người
Diễn ngôn & logic
Vùng đất xa lạ không phải là nơi mình sinh ra hoặc có nguồn gốc.
vi Anh ấy đã sống ở quê người trong nhiều năm.
Cấu tạo
quê / người / 圭𠊛
▸
Cấu tạo
quê / người / 圭𠊛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
圭𠊛
Ứng viên theo âm tiết
quê
圭
người
𠊛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quê / quê nhà / quê mùa / quê một cục …
▸
Tương tự
quê / quê nhà / quê mùa / quê một cục …
Dùng
đất khách quê người / thôn quê / nhà quê / quê quán …
▸
Dùng
đất khách quê người / thôn quê / nhà quê / quê quán …